Cao su chống va đập cửa

Từ: 战例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 战例 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànlì] trận điển hình; trận mẫu。战争、战役或战斗的事例。
淝水之战是中国历史上以少胜多的著名战例。
trận Phì Thuỷ là trận điển hình nổi tiếng về lấy ít thắng nhiều trong lịch sử Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
战例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战例 Tìm thêm nội dung cho: 战例