Chữ 娑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娑, chiết tự chữ SA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娑:

娑 sa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 娑

娑

Chiết tự chữ 娑

Chiết tự chữ sa bao gồm chữ 沙 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娑 cấu thành từ 2 chữ: 沙, 女
  • 沙 nhểu, sa, sà, sá, xoà
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • sa [sa]

    U+5A11, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suo1;
    Việt bính: so1
    1. [婆娑] bà sa;

    娑 sa

    Nghĩa Trung Việt của từ 娑

    (Danh) Sa-bà thế giới 娑婆世界 dịch âm tiếng Phạn "sahalokadhātu". Trong kinh Phật gọi cõi đời ta ở là cõi sa-bà, nghĩa là cõi đời phải chịu nhiều phiền não. Cũng được dịch nghĩa là kham nhẫn thế giới 堪忍世界.
    sa, như "sa la song thụ (một loại cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 娑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suō]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: SA
    cây sa la (tương truyền Niết Bàn của Phật Thích Ca ở giữa có đôi cây sa la)。挲罗树。
    Từ ghép:
    娑罗树 ; 娑萝双树

    Chữ gần giống với 娑:

    㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

    Chữ gần giống 娑

    婜, 媙, 媓, 媔, 媕, 媖, 媗, 媘, 媚, 媑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娑 Tự hình chữ 娑 Tự hình chữ 娑 Tự hình chữ 娑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娑

    sa娑:sa la song thụ (một loại cây)
    娑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娑 Tìm thêm nội dung cho: 娑