Từ: 坑木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坑木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坑木 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēngmù] cột chống lò; cột chống hầm ngầm。矿井里用做支柱的木料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑

ganh:ganh đua; ganh tị
khanh:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
坑木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坑木 Tìm thêm nội dung cho: 坑木