Từ: 截瘫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 截瘫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 截瘫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiétān] liệt nửa người; bán thân bất toại。下肢全部或部分瘫痪,多由脊髓疾病或外伤引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt:sụt sịt; đen sịt
tiệt:chết tiệt
tét:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu:tục tĩu
tẹt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘫

than:than (bất động)
截瘫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 截瘫 Tìm thêm nội dung cho: 截瘫