Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 球 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 球, chiết tự chữ CẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 球:
球
Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4
1. [地球] địa cầu 2. [白血球] bạch huyết cầu 3. [半球] bán cầu 4. [球面] cầu diện 5. [球心] cầu tâm 6. [球體] cầu thể 7. [琉球] lưu cầu 8. [南半球] nam bán cầu 9. [足球] túc cầu 10. [全球] toàn cầu;
球 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 球
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.(Danh) Cái khánh ngọc (nhạc khí).
(Danh) Hình cầu (môn hình học).
◎Như: cầu thể 球體 khối cầu.
(Danh) Vật thể hình khối tròn.
◎Như: địa cầu 地球, hồng huyết cầu 紅血球.
(Danh) Banh, bóng (thể thao).
◎Như: lam cầu 籃球 bóng rổ, binh bàng cầu 乒乓球 bóng bàn, bóng ping-pong.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho vật hình cầu: cuộn, viên, cục, v.v.
◎Như: lưỡng cầu mao tuyến 兩球毛線 hai cuộn len.
cầu, như "hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông" (vhn)
Nghĩa của 球 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (毬)
[qiú]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: CẦU
1. hình cầu; cầu。以半圆的直径为轴,使半圆旋转一周而成的立体;由中心到表面各点距离都相等的立体。
球体。
hình cầu.
球 面。
mặt cầu.
球心。
tâm hình cầu.
2. quả; nắm (đồ vật hình cầu)。(球儿)球形或接近球形的物体。
煤球。
nắm than.
棉球。
quả bông.
3. quả bóng; bóng; banh; quả cầu (dụng cụ thể thao)。指某些体育用品。
篮球。
bóng rổ.
乒乓球儿。
bóng bàn.
冰球。
bóng băng.
4. chơi bóng。指球类运动。
球迷。
người mê bóng.
看球去。
đi xem bóng.
5. địa cầu; trái đất。特指地球。
全球。
toàn cầu.
寰球。
hoàn cầu.
北半球。
bắc bán cầu.
Từ ghép:
球场 ; 球胆 ; 球果 ; 球茎 ; 球茎甘蓝 ; 球菌 ; 球门 ; 球迷 ; 球面 ; 球面镜 ; 球磨机 ; 球墨铸铁 ; 球拍 ; 球儿 ; 球赛 ; 球体 ; 球鞋 ; 球心 ; 球艺 ; 球轴承
[qiú]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: CẦU
1. hình cầu; cầu。以半圆的直径为轴,使半圆旋转一周而成的立体;由中心到表面各点距离都相等的立体。
球体。
hình cầu.
球 面。
mặt cầu.
球心。
tâm hình cầu.
2. quả; nắm (đồ vật hình cầu)。(球儿)球形或接近球形的物体。
煤球。
nắm than.
棉球。
quả bông.
3. quả bóng; bóng; banh; quả cầu (dụng cụ thể thao)。指某些体育用品。
篮球。
bóng rổ.
乒乓球儿。
bóng bàn.
冰球。
bóng băng.
4. chơi bóng。指球类运动。
球迷。
người mê bóng.
看球去。
đi xem bóng.
5. địa cầu; trái đất。特指地球。
全球。
toàn cầu.
寰球。
hoàn cầu.
北半球。
bắc bán cầu.
Từ ghép:
球场 ; 球胆 ; 球果 ; 球茎 ; 球茎甘蓝 ; 球菌 ; 球门 ; 球迷 ; 球面 ; 球面镜 ; 球磨机 ; 球墨铸铁 ; 球拍 ; 球儿 ; 球赛 ; 球体 ; 球鞋 ; 球心 ; 球艺 ; 球轴承
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |

Tìm hình ảnh cho: 球 Tìm thêm nội dung cho: 球
