Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 球 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 球, chiết tự chữ CẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 球:

球 cầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 球

Chiết tự chữ cầu bao gồm chữ 玉 求 hoặc 王 求 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 球 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 求
  • ngọc, túc
  • cù, cầu
  • 2. 球 cấu thành từ 2 chữ: 王, 求
  • vương, vướng, vượng
  • cù, cầu
  • cầu [cầu]

    U+7403, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu2;
    Việt bính: kau4
    1. [地球] địa cầu 2. [白血球] bạch huyết cầu 3. [半球] bán cầu 4. [球面] cầu diện 5. [球心] cầu tâm 6. [球體] cầu thể 7. [琉球] lưu cầu 8. [南半球] nam bán cầu 9. [足球] túc cầu 10. [全球] toàn cầu;

    cầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 球

    (Danh) Một thứ ngọc đẹp.

    (Danh)
    Cái khánh ngọc (nhạc khí).

    (Danh)
    Hình cầu (môn hình học).
    ◎Như: cầu thể
    khối cầu.

    (Danh)
    Vật thể hình khối tròn.
    ◎Như: địa cầu , hồng huyết cầu .

    (Danh)
    Banh, bóng (thể thao).
    ◎Như: lam cầu bóng rổ, binh bàng cầu bóng bàn, bóng ping-pong.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng cho vật hình cầu: cuộn, viên, cục, v.v.
    ◎Như: lưỡng cầu mao tuyến hai cuộn len.
    cầu, như "hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông" (vhn)

    Nghĩa của 球 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (毬)
    [qiú]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 12
    Hán Việt: CẦU
    1. hình cầu; cầu。以半圆的直径为轴,使半圆旋转一周而成的立体;由中心到表面各点距离都相等的立体。
    球体。
    hình cầu.
    球 面。
    mặt cầu.
    球心。
    tâm hình cầu.
    2. quả; nắm (đồ vật hình cầu)。(球儿)球形或接近球形的物体。
    煤球。
    nắm than.
    棉球。
    quả bông.
    3. quả bóng; bóng; banh; quả cầu (dụng cụ thể thao)。指某些体育用品。
    篮球。
    bóng rổ.
    乒乓球儿。
    bóng bàn.
    冰球。
    bóng băng.
    4. chơi bóng。指球类运动。
    球迷。
    người mê bóng.
    看球去。
    đi xem bóng.
    5. địa cầu; trái đất。特指地球。
    全球。
    toàn cầu.
    寰球。
    hoàn cầu.
    北半球。
    bắc bán cầu.
    Từ ghép:
    球场 ; 球胆 ; 球果 ; 球茎 ; 球茎甘蓝 ; 球菌 ; 球门 ; 球迷 ; 球面 ; 球面镜 ; 球磨机 ; 球墨铸铁 ; 球拍 ; 球儿 ; 球赛 ; 球体 ; 球鞋 ; 球心 ; 球艺 ; 球轴承

    Chữ gần giống với 球:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥫, 𤥭,

    Chữ gần giống 球

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 球 Tự hình chữ 球 Tự hình chữ 球 Tự hình chữ 球

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

    cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
    球 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 球 Tìm thêm nội dung cho: 球