chiến cục
Cục thế chiến tranh (vào một thời gian nhất định, tại một khu vực).Mượn chỉ tình huống cuộc tranh đua.
◎Như:
giá tràng cầu tái mục tiền đích chiến cục thị tam bỉ nhị, ngã phương tạm thì lĩnh tiên
這場球賽目前的戰局是三比二, 我方暫時領先.
Nghĩa của 战局 trong tiếng Trung hiện đại:
扭转战局
xoay chuyển chiến cuộc; thay đổi tình hình chiến tranh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 局
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| gục | 局: | gục đầu, ngã gục |
| ngúc | 局: | ngúc ngắc |

Tìm hình ảnh cho: 戰局 Tìm thêm nội dung cho: 戰局
