Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 埃及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埃及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ai cập
☆Tương tự:
ai cập
及.

Nghĩa của 埃及 trong tiếng Trung hiện đại:

[āijí] Ai Cập; Egypt (từ năm 1958 đến 1961 gọi là United Arab Republic)。埃及,阿拉伯埃及共和国靠近地中海的东北非国家,在古代是盛极一时的王国,是已知的最早文明发源地之一。建造宏伟的建筑和精致的艺术品。公元 前7世纪后王国衰落,落入从亚述人、希腊人、罗马人到土耳其人、法国人和英国人的外族统治者手中。 在1922年成为独立国家。开罗是其首都和最大城市。人口74,718,797 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埃

ai:ai đấỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
埃及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 埃及 Tìm thêm nội dung cho: 埃及