Từ: 擢发难数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擢发难数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 擢 • 发 • 难 • 数

Nghĩa của 擢发难数 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuófànánshǔ] Hán Việt: TRẠC PHÁT NAN SỔ
tội ác chồng chất; cái tóc cái tội (nhổ tóc đếm không hết tội)。比喻罪恶多得像头发那样,数也数不清。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擢

dập擢: 
trạc擢:trạc độ, trạc tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan难:gian nan
nàn难:phàn nàn
nạn难:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
擢发难数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擢发难数 Tìm thêm nội dung cho: 擢发难数