Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 马蹄表 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎtíbiǎo] đồng hồ báo thức (hình tròn hoặc hình móng ngựa)。圆形或马蹄形的小钟, 多为闹钟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄
| đế | 蹄: | đế đèn, đế giày |
| đề | 蹄: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 马蹄表 Tìm thêm nội dung cho: 马蹄表
