Từ: 马蹄表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马蹄表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马蹄表 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎtíbiǎo] đồng hồ báo thức (hình tròn hoặc hình móng ngựa)。圆形或马蹄形的小钟, 多为闹钟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄

đế:đế đèn, đế giày
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
马蹄表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马蹄表 Tìm thêm nội dung cho: 马蹄表