Từ: 道林纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道林纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道林纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàolínzhǐ] giấy Đạo Lâm; giấy Dowling; giấy láng; giấy vơ-lanh (giấy do công ty Dowling của Mỹ sản xuất ra)。一种比较高级的纸,用木材为原料制成,按纸面的有无光泽分为毛道林纸和光道林纸两种。因最初为美国道林公司制造而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
道林纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道林纸 Tìm thêm nội dung cho: 道林纸