Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铜钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铜钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngqián] tiền đồng; tiền bằng đồng。古代铜质辅币,圆形,中有方孔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
铜钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铜钱 Tìm thêm nội dung cho: 铜钱