Từ: 枢机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枢机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枢机 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūjī] 1. chức vụ trọng yếu; cơ quan chủ quản。旧指封建王朝的重要职位或机构。
2. then chốt; mấu chốt; đầu mối。事物的关键。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枢

khu:khu (xem Xu)
xu:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
枢机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枢机 Tìm thêm nội dung cho: 枢机