Từ: 手炉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手炉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 手 • 炉

Nghĩa của 手炉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒulú] lò sưởi tay; lò ấp。冷天烘手用的小铜炉,多为圆形或椭圆形,直径约半尺,有提梁,盖上有许多小孔,炉中燃烧炭墼、锯末或砻糠。可以随身携带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

lò炉:bếp lò
lô炉:lô (bếp lò)
lư炉:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
手炉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手炉 Tìm thêm nội dung cho: 手炉