Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 手炉 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒulú] lò sưởi tay; lò ấp。冷天烘手用的小铜炉,多为圆形或椭圆形,直径约半尺,有提梁,盖上有许多小孔,炉中燃烧炭墼、锯末或砻糠。可以随身携带。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉
| lò | 炉: | bếp lò |
| lô | 炉: | lô (bếp lò) |
| lư | 炉: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |

Tìm hình ảnh cho: 手炉 Tìm thêm nội dung cho: 手炉
