Cao su chống va đập cửa

Từ: 手足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手足 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuzú] 1. động tác; cử động。指举动、动作。
2. anh em。比喻弟兄。
情同手足。
tình như anh em.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Gới ý 15 câu đối có chữ 手足:

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

手足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手足 Tìm thêm nội dung cho: 手足