Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 扎针 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāzhēn] châm kim; châm cứu。用特制的针刺入穴位治疗疾病。参看〖针灸〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎
| trát | 扎: | trát tường |
| trít | 扎: | trít lại |
| trướt | 扎: | trướt qua |
| trạt | 扎: | dính trạt vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 针
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |

Tìm hình ảnh cho: 扎针 Tìm thêm nội dung cho: 扎针
