Từ: 扑克 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扑克:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扑克 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūkè] bài tú-lơ-khơ。一种纸牌,共五十二张,分黑桃、红桃、方块、梅花四种花色,每种有A、K、Q、J、10、9、8、7、6、5、4、3、2各一张,现在一般都另增大王,小王各一张,玩法很多。(英:poker)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt:rét buốt; đau buốt
buộc:bó buộc; trói buộc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác:phác (đánh đập)
phốc:đá phốc lên
vọc:vọc nước
vục:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải
扑克 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扑克 Tìm thêm nội dung cho: 扑克