Từ: 打佯儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打佯儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 佯 • 儿

Nghĩa của 打佯儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎyángr] giả bộ; giả vờ; giả đò (không biết)。装做不知道的样子。
我问他,他跟我打佯儿。
tôi hỏi nó, nó giả đò như không hay biết gì hết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佯

dương佯:dương đông kích tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
打佯儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打佯儿 Tìm thêm nội dung cho: 打佯儿