Nghĩa của 打嘴 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎzuǐ] 1. tát; vả。打嘴巴。
2. bị lộ tẩy; bị lật tẩy。才夸口就出丑。
打嘴现眼
xấu mặt vì bị lộ tẩy.
2. bị lộ tẩy; bị lật tẩy。才夸口就出丑。
打嘴现眼
xấu mặt vì bị lộ tẩy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |

Tìm hình ảnh cho: 打嘴 Tìm thêm nội dung cho: 打嘴
