Từ: 打手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打手 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎ·shou] tay chân; ác ôn; hung ác。受主子豢养,替主子欺压、殴打人的恶棍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
打手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打手 Tìm thêm nội dung cho: 打手