Từ: 打擂台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打擂台:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 擂 • 台

Nghĩa của 打擂台 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎlèitái] võ đài; lôi đài。见〖擂台〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擂

lôi擂:lôi kéo
soi擂:soi rọi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai台:một hai; giêng hai
thai台:thiên thai, khoan thai
thay台:vui thay
thơi台:thảnh thơi
đài台:đền đài; điện đài; võ đài
đày台:đày ải, tù đày; đày tớ
打擂台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打擂台 Tìm thêm nội dung cho: 打擂台