Từ: 求人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 求人 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúrén] xin người khác giúp đỡ; nhờ vả người khác。请求别人帮助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
求人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求人 Tìm thêm nội dung cho: 求人