Chữ 琿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琿, chiết tự chữ HỒN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琿:

琿 hồn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 琿

琿

Chiết tự chữ 琿

Chiết tự chữ hồn bao gồm chữ 玉 軍 hoặc 王 軍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琿 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 軍
  • 玉 ngọc, túc
  • 軍 quân
  • 2. 琿 cấu thành từ 2 chữ: 王, 軍
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 軍 quân
  • hồn [hồn]

    U+743F, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 珲;
    Pinyin: hun2, hui1;
    Việt bính: wan4;

    琿 hồn

    Nghĩa Trung Việt của từ 琿

    (Danh) Một thứ ngọc đẹp.

    (Danh)
    Hồn Xuân 琿
    春 tên huyện ở tỉnh Tùng Giang 松江.

    Chữ gần giống với 琿:

    㻝, 㻞, 㻟, 㻠, 㻡, 琿, 瑀, 瑁, 瑄, 瑅, 瑇, 瑉, 瑋, 瑌, 瑑, 瑒, 瑕, 瑗, 瑙, 瑚, 瑜, 瑞, 瑟, 𤧚,

    Dị thể chữ 琿

    珲,

    Chữ gần giống 琿

    璐, 珬, 珥, 珦, 珧, 珨, 珩, 珪, 珫, 珮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琿 Tự hình chữ 琿 Tự hình chữ 琿 Tự hình chữ 琿

    琿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琿 Tìm thêm nội dung cho: 琿