Nghĩa của 打断 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎduàn] 1. cắt ngang; ngắt lời。使某一活动(语音、思绪行动)中断。
打断谈话
cắt ngang cuộc nói chuyện
2. gãy xương。(身体上某一部分的)骨折断。
打断谈话
cắt ngang cuộc nói chuyện
2. gãy xương。(身体上某一部分的)骨折断。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |

Tìm hình ảnh cho: 打断 Tìm thêm nội dung cho: 打断
