Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 穵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穵, chiết tự chữ OẠT, ẤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穵:

穵 ấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穵

Chiết tự chữ oạt, ấp bao gồm chữ 穴 乙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穵 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 乙
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • ấp [ấp]

    U+7A75, tổng 6 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wa1, jiu1;
    Việt bính: waat3;

    ấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 穵

    Nguyên là chữ oạt .
    oạt, như "oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 穵:

    ,

    Chữ gần giống 穵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穵 Tự hình chữ 穵 Tự hình chữ 穵 Tự hình chữ 穵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穵

    oạt:oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng)
    穵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穵 Tìm thêm nội dung cho: 穵