Từ: 交趾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交趾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giao chỉ
Thời Đường Nghiêu chỉ khu vực phía nam
Ngũ Lĩnh
嶺.Thời Hán thiết lập quận
Giao Chỉ
趾, nguyên là vùng phía bắc
An Nam
南.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趾

chỉ:chỉ (ngón chân)
nhảy:bước nhảy; nhảy vọt
交趾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交趾 Tìm thêm nội dung cho: 交趾