Cao su chống va đập cửa

Từ: 大藏經 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大藏經:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại tạng kinh
Danh từ chỉ tất cả những kinh sách, luận giải về đạo Phật trong và ngoài Tam tạng. Ðại tạng đầy đủ và bao gồm nhất hiện nay của Phật giáo Bắc truyền là Ðại tạng Trung Quốc và Tây Tạng (
Cam-châu-nhĩ
爾 hay
Ðan-châu-nhĩ
爾). Ðầy đủ nhất của Phật giáo Nam truyền là Ðại tạng của Thượng tọa bộ của Tích Lan, được ghi lại bằng văn hệ Pā-li (
Ðại chính tân tu đại tạng kinh
經). Gọi tắt là
tạng kinh
經.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 經

canh:canh tơ chỉ vải
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
大藏經 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大藏經 Tìm thêm nội dung cho: 大藏經