Nghĩa của 打消 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎxiāo] bỏ đi; xoá bỏ; thủ tiêu; xua tan。消除(用于抽象的事物)。
打消顾虑
xua tan nỗi lo.
这个念头趁早打消。
ý nghĩ đó hãy xua tan cho sớm.
打消顾虑
xua tan nỗi lo.
这个念头趁早打消。
ý nghĩ đó hãy xua tan cho sớm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |

Tìm hình ảnh cho: 打消 Tìm thêm nội dung cho: 打消
