Từ: 打消 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打消:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 消

Nghĩa của 打消 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎxiāo] bỏ đi; xoá bỏ; thủ tiêu; xua tan。消除(用于抽象的事物)。
打消顾虑
xua tan nỗi lo.
这个念头趁早打消。
ý nghĩ đó hãy xua tan cho sớm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo消:tí teo, tẻo teo
tiu消:tiu nghỉu
tiêu消:tiêu tan; tiêu khiển
打消 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打消 Tìm thêm nội dung cho: 打消