Từ: 打猎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打猎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 猎

Nghĩa của 打猎 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎliè] đi săn。在野外捕捉鸟兽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp猎:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp猎:xem liệp
打猎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打猎 Tìm thêm nội dung cho: 打猎