Từ: 扣子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扣子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扣子 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòu·zi] 1. nút buộc; nút thắt; gút; nơ。条状物打成的疙瘩。
2. cúc áo; khuy áo; cái móc; cái chốt; cái khoá; cái gài。 纽扣。
3. cái nút; điểm thắt gút; điểm quan trọng nhất; phần hấp dẫn nhất (trong câu truyện)。章回小说或 说书在最紧要, 热闹时突然停顿的地方。扣子能引起人对下一段情节的关切。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
扣子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扣子 Tìm thêm nội dung cho: 扣子