Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 执泥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执泥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 执泥 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhínì] cố chấp; câu nệ。固执;拘泥。
不可执泥一说。
không thể câu nệ lời nói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ
执泥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 执泥 Tìm thêm nội dung cho: 执泥