Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đặt vé ghế cứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đặt vé ghế cứng:
Dịch đặt vé ghế cứng sang tiếng Trung hiện đại:
订硬席票dìng yìng xí piàoNghĩa chữ nôm của chữ: đặt
| đặt | 噠: | bịa đặt, đặt điều, đơm đặt |
| đặt | 撻: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
| đặt | 讀: | bịa đặt, đặt điều, đơm đặt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
| đặt | 達: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vé
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghế
| ghế | 几: | ghế ngồi |
| ghế | 𪞴: | ghế ngồi |
| ghế | 𧦔: | ghế ngồi |
| ghế | 椅: | ghế ngồi |
| ghế | 𣖟: | ghế ngồi |
| ghế | 楴: | ghế ngồi |
| ghế | 𬃪: | ghế dựa |
| ghế | 槣: | ghế ngồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứng
| cứng | 亘: | cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng |
| cứng | 亙: | cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng |
| cứng | 勁: | cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng |

Tìm hình ảnh cho: đặt vé ghế cứng Tìm thêm nội dung cho: đặt vé ghế cứng
