Từ: đặt vé ghế cứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đặt vé ghế cứng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đặtghếcứng

Dịch đặt vé ghế cứng sang tiếng Trung hiện đại:

订硬席票dìng yìng xí piào

Nghĩa chữ nôm của chữ: đặt

đặt:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
đặt:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: vé

:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghế

ghế:ghế ngồi
ghế𪞴:ghế ngồi
ghế𧦔:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𣖟:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𬃪:ghế dựa
ghế:ghế ngồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứng

cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
đặt vé ghế cứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đặt vé ghế cứng Tìm thêm nội dung cho: đặt vé ghế cứng