Từ: chi trả bằng tiền mặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chi trả bằng tiền mặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chitrảbằngtiềnmặt

Dịch chi trả bằng tiền mặt sang tiếng Trung hiện đại:

现金支付xiànjīn zhīfù

Nghĩa chữ nôm của chữ: chi

chi:làm chi, hèn chi
chi:chi (bình rượu ngày xưa)
chi:chi (tiếng cửa kẹt mở)
chi:chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu)
chi:chi (bình rượu ngày xưa)
chi:chi ly
chi:chi (cành nhánh của cây)
chi: 
chi: 
chi: 
chi:tứ chi
chi:biền chi (mụn cơm)
chi:chi phòng (mỡ)
chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)
chi𩿨: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: trả

trả𫡽:trả lại
trả:trả nợ
trả𫭐:trả lại
trả:trả nợ, hoàn trả
trả:trả ơn
trả𬩀:trả lại
trả𪁳:chim trả (con bói cá)
trả󰚩:trả (chim bói cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng:bằng (ngựa chạy mau)
bằng:bằng (nương tựa)
bằng:bằng chứng
bằng:bằng chứng
bằng:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng:bằng chứng
bằng:bằng hữu
bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng:bằng nhau
bằng:bằng lòng
bằng:bằng nhau
bằng:chim bằng
bằng:chim bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền:tiền bối; tiền đồ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Gới ý 15 câu đối có chữ chi:

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

滿

Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

chi trả bằng tiền mặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chi trả bằng tiền mặt Tìm thêm nội dung cho: chi trả bằng tiền mặt