Từ: 执行主席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执行主席:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 执 • 行 • 主 • 席

Nghĩa của 执行主席 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíxíngzhǔxí] chủ toạ; chủ tịch (trong hội nghị)。开大会时由主席团中推举的轮流主持会议的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp执:tranh chấp
chập执:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp执:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập执:giập giờn
xúp执:lúp xúp
xấp执:xấp xỉ
xụp执:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc席:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch席:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
执行主席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 执行主席 Tìm thêm nội dung cho: 执行主席