Từ: 扫地出门 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扫地出门:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 扫 • 地 • 出 • 门
Nghĩa của 扫地出门 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǎodìchūmén] đuổi ra khỏi nhà; bị cướp sạch của cải, đuổi ra khỏi nhà; trắng tay。剥夺全部财产,赶出家门。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |