Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 桃花心木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桃花心木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桃花心木 trong tiếng Trung hiện đại:

[táohuāxīnmù] cẩm lai; cây cẩm lai; cây dái ngựa。植物名。楝科桃花心木属,常绿乔木。原产于中美及西印度群岛。全株平滑,叶具长柄,偶数羽状复叶,互生。圆锥花序着生于叶腋上部,花形小,黄绿色。木材为淡红褐色,质 密致而有光泽,常用以制造高级家具,并且是优良的船舰用材。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào:hoa đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
桃花心木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桃花心木 Tìm thêm nội dung cho: 桃花心木