Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抃, chiết tự chữ BIẾN, BIỆN, BỆN, PHỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抃:
抃 biến, biện
Đây là các chữ cấu thành từ này: 抃
抃
Pinyin: bian4, pan4;
Việt bính: bin6;
抃 biến, biện
Nghĩa Trung Việt của từ 抃
(Động) Vỗ tay.◎Như: hoan biến 歡抃 vui mừng vỗ tay.
(Động) Đánh, đập, kích.
§ Ghi chú: Cũng đọc là biện.
bện (vhn)
biện (btcn)
phện, như "phện đòn" (btcn)
Nghĩa của 抃 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: BIỆN
书
vỗ tay。鼓掌。
Số nét: 8
Hán Việt: BIỆN
书
vỗ tay。鼓掌。
Chữ gần giống với 抃:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抃
| biện | 抃: | |
| bện | 抃: | bện bù nhìn |
| phện | 抃: | phện đòn |

Tìm hình ảnh cho: 抃 Tìm thêm nội dung cho: 抃
