Từ: 金人緘口 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金人緘口:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 金 • 人 • 緘 • 口
kim nhân giam khẩu
Hình dung nói năng thận trọng.
§
◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語:
Khổng Tử quan Chu, toại nhập Thái Tổ Hậu Tắc chi miếu, miếu đường hữu giai chi tiền, hữu kim nhân yên, tam giam kì khẩu, nhi minh kì bối viết: "Cổ chi thận ngôn nhân dã."
孔子觀周, 遂入太祖后稷之廟, 廟堂右階之前, 有金人焉, 三緘其口, 而銘其背曰: "古之慎言人也." 戒之哉 (Quan Chu 觀周) Khổng Tử thăm viếng nước Chu, tới miếu Thái Tổ Hậu Tắc, trước thềm có tượng đúc bằng đồng, miệng bịt chặt ba lớp, bèn khuyên bảo học trò mình rằng: "Người xưa thận trọng lời nói như thế đó."
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 緘
| dàm | 緘: | dàm chó, dàm ngựa, dây dàm |
| giam | 緘: | giam khẩu (không hé răng) |
| giàm | 緘: | mắc giàm (dây buộc mõm thú vật) |
| ngoàm | 緘: | đố lại vào ngoàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |