Từ: 把稳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把稳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 把稳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎwěn]
chắc chắn; chững chạc; ổn định; đáng tin cậy。稳当;可靠。
他办事很把稳。
anh ta làm việc chắc chắn lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳

ỉn:in ỉn, ủn ỉn
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)
把稳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把稳 Tìm thêm nội dung cho: 把稳