Từ: 把脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 把 • 脉

Nghĩa của 把脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎmài] bắt mạch; xem mạch; thăm mạch. 诊脉;按脉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

bá把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bã把:cặn bã
bạ把:bậy bạ
bả把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ把:bẻ gãy
bỡ把:bỡ ngỡ
bửa把: 
bữa把:bữa cơm; bữa trưa
lả把:lả đi; lả lơi
sấp把:sấp giấy, sấp bạc
trả把:trả nợ, hoàn trả
vã把:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả把:xỉ vả
vỗ把:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch脉:mạch máu; mạch nguồn
把脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把脉 Tìm thêm nội dung cho: 把脉