Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 药品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 药品 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàopǐn] thuốc; dược phẩm。药物和化学试剂的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
药品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药品 Tìm thêm nội dung cho: 药品