Từ: 环境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 环境 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánjìng] 1. môi trường; cảnh vật chung quanh。周围的地方。
环境优美
cảnh vật chung quanh tươi đẹp
环境卫生
vệ sinh môi trường
2. hoàn cảnh; điều kiện。周围的情况和条件。
客观环境
điều kiện khách quan
工作环境
điều kiện công tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
环境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环境 Tìm thêm nội dung cho: 环境