Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挫, chiết tự chữ DOÁ, DOẠ, TOẢ, TỎA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挫:
挫
Pinyin: cuo4, zhen1, zhen3;
Việt bính: co3
1. [折挫] chiết tỏa;
挫 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 挫
(Động) Bẻ gãy, thất bại.◎Như: tỏa chiết 挫折 vấp ngã, thua thiệt.
◇Sử Kí 史記: Binh tỏa địa tước, vong kì lục quận 兵挫地削, 亡其六郡 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Thua trận hao đất, mất sáu quận.
(Động) Đè nén, ức chế.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bật vi chánh đặc tỏa ức hào cường 弼為政特挫抑豪強 (Sử Bật truyện 史弼傳) (Sử) Bật làm quan, chuyên đè nén bọn nhà giàu và có thế lực.
(Động) Chịu khuất nhục.
◇Hán Thư 漢書: Cửu tỏa ư đao bút chi tiền 久挫於刀筆之前 (Trần Thang truyện 陳湯傳) Đã lâu chịu khuất nhục trước bọn thư lại (tầm thường).
doạ, như "doạ dẫm, doạ nạt" (vhn)
doá, như "nổi đoá" (btcn)
toả, như "toả bại (thất bại)" (btcn)
Nghĩa của 挫 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: TOẢ
1. áp chế; ngăn cản; làm giảm; làm nhẹ; làm dịu; làm mờ; làm xỉn (vàng, bạc, kim loại); để hả hơi (rượu)。挫折。
2. hạ; đè xuống; giảm đi; nhẹ bớt; nhỏ đi; đánh thắng; đánh bại; xuống; làm tiêu tan; thủ tiêu; vặn xuống。压下去;降低。
抑扬顿挫 。
lên bổng xuống trầm.
挫 敌人的锐气,长自己的威风。
hạ nhuệ khí của địch, tăng uy thế của ta.
Từ ghép:
挫败 ; 挫伤 ; 挫折
Số nét: 11
Hán Việt: TOẢ
1. áp chế; ngăn cản; làm giảm; làm nhẹ; làm dịu; làm mờ; làm xỉn (vàng, bạc, kim loại); để hả hơi (rượu)。挫折。
2. hạ; đè xuống; giảm đi; nhẹ bớt; nhỏ đi; đánh thắng; đánh bại; xuống; làm tiêu tan; thủ tiêu; vặn xuống。压下去;降低。
抑扬顿挫 。
lên bổng xuống trầm.
挫 敌人的锐气,长自己的威风。
hạ nhuệ khí của địch, tăng uy thế của ta.
Từ ghép:
挫败 ; 挫伤 ; 挫折
Chữ gần giống với 挫:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 挫
繲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挫
| doá | 挫: | nổi đoá |
| doạ | 挫: | doạ dẫm, doạ nạt |
| toả | 挫: | toả bại (thất bại) |

Tìm hình ảnh cho: 挫 Tìm thêm nội dung cho: 挫
