Chữ 挫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挫, chiết tự chữ DOÁ, DOẠ, TOẢ, TỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挫:

挫 tỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挫

Chiết tự chữ doá, doạ, toả, tỏa bao gồm chữ 手 坐 hoặc 扌 坐 hoặc 才 坐 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挫 cấu thành từ 2 chữ: 手, 坐
  • thủ
  • ngồi, toà, toạ, tọa
  • 2. 挫 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 坐
  • thủ
  • ngồi, toà, toạ, tọa
  • 3. 挫 cấu thành từ 2 chữ: 才, 坐
  • tài
  • ngồi, toà, toạ, tọa
  • tỏa [tỏa]

    U+632B, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuo4, zhen1, zhen3;
    Việt bính: co3
    1. [折挫] chiết tỏa;

    tỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 挫

    (Động) Bẻ gãy, thất bại.
    ◎Như: tỏa chiết
    vấp ngã, thua thiệt.
    ◇Sử Kí : Binh tỏa địa tước, vong kì lục quận , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Thua trận hao đất, mất sáu quận.

    (Động)
    Đè nén, ức chế.
    ◇Hậu Hán Thư : Bật vi chánh đặc tỏa ức hào cường (Sử Bật truyện ) (Sử) Bật làm quan, chuyên đè nén bọn nhà giàu và có thế lực.

    (Động)
    Chịu khuất nhục.
    ◇Hán Thư : Cửu tỏa ư đao bút chi tiền (Trần Thang truyện ) Đã lâu chịu khuất nhục trước bọn thư lại (tầm thường).

    doạ, như "doạ dẫm, doạ nạt" (vhn)
    doá, như "nổi đoá" (btcn)
    toả, như "toả bại (thất bại)" (btcn)

    Nghĩa của 挫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TOẢ
    1. áp chế; ngăn cản; làm giảm; làm nhẹ; làm dịu; làm mờ; làm xỉn (vàng, bạc, kim loại); để hả hơi (rượu)。挫折。
    2. hạ; đè xuống; giảm đi; nhẹ bớt; nhỏ đi; đánh thắng; đánh bại; xuống; làm tiêu tan; thủ tiêu; vặn xuống。压下去;降低。
    抑扬顿挫 。
    lên bổng xuống trầm.
    挫 敌人的锐气,长自己的威风。
    hạ nhuệ khí của địch, tăng uy thế của ta.
    Từ ghép:
    挫败 ; 挫伤 ; 挫折

    Chữ gần giống với 挫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Dị thể chữ 挫

    ,

    Chữ gần giống 挫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挫 Tự hình chữ 挫 Tự hình chữ 挫 Tự hình chữ 挫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挫

    doá:nổi đoá
    doạ:doạ dẫm, doạ nạt
    toả:toả bại (thất bại)
    挫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挫 Tìm thêm nội dung cho: 挫