Từ: 折耗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折耗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 折耗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shéhào] hao hụt; thất thoát; hao tổn。物品或商品在制造、运输、保管等过程中数量上的损失。
用鲜菜腌成咸菜,折耗很大。
dùng rau tươi muối dưa hao hụt rất nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu
折耗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折耗 Tìm thêm nội dung cho: 折耗