Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 乞哀告怜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乞哀告怜:
Nghĩa của 乞哀告怜 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐāigàolián] Hán Việt: KHẤT AI CÁO LIÊN
cầu xin tình thương; cầu xin người khác thương xót và giúp đỡ。乞求别人哀怜和帮助。
cầu xin tình thương; cầu xin người khác thương xót và giúp đỡ。乞求别人哀怜和帮助。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞
| gật | 乞: | gật gù; ngủ gật |
| khất | 乞: | khất thực |
| khắt | 乞: | khắt khe |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀
| ai | 哀: | khóc ai oán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜
| lanh | 怜: | lanh lợi |
| liên | 怜: | liên (thương xót) |
| lân | 怜: | lân (thương xót): lân cảm |
| lệnh | 怜: | sợ lệnh |

Tìm hình ảnh cho: 乞哀告怜 Tìm thêm nội dung cho: 乞哀告怜
