Từ: 乞哀告怜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乞哀告怜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乞哀告怜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐāigàolián] Hán Việt: KHẤT AI CÁO LIÊN
cầu xin tình thương; cầu xin người khác thương xót và giúp đỡ。乞求别人哀怜和帮助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật:gật gù; ngủ gật
khất:khất thực
khắt:khắt khe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

lanh:lanh lợi
liên:liên (thương xót)
lân:lân (thương xót): lân cảm
lệnh:sợ lệnh
乞哀告怜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乞哀告怜 Tìm thêm nội dung cho: 乞哀告怜