Cao su chống va đập cửa

Từ: 抚爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抚爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抚爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔ"ài] coi sóc; lo liệu; bảo vệ; chăm sóc。照料,爱护。
抚爱儿女
chăm sóc con cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抚

phủ:phủ dụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
抚爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抚爱 Tìm thêm nội dung cho: 抚爱