Nghĩa của 抛光 trong tiếng Trung hiện đại:
[pāoguāng] đánh bóng。对制件或零件等表面加工,使高度光洁。通常用布、钢丝制的抛光轮来进行,也有用电解的方法来进行的。
抛光机
máy đánh bóng
抛光机
máy đánh bóng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抛
| phao | 抛: | phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều) |
| phau | 抛: | trắng phau |
| phào | 抛: | phều phào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 抛光 Tìm thêm nội dung cho: 抛光
