Từ: 抛光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抛光:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抛 • 光

Nghĩa của 抛光 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāoguāng] đánh bóng。对制件或零件等表面加工,使高度光洁。通常用布、钢丝制的抛光轮来进行,也有用电解的方法来进行的。
抛光机
máy đánh bóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抛

phao抛:phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)
phau抛:trắng phau
phào抛:phều phào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném
抛光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抛光 Tìm thêm nội dung cho: 抛光