Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ve trong tiếng Việt:
["- (La-ve) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Gia-rai"]["- 1 d. cn. ve sầu. Bọ có cánh trong suốt, con đực kêu \"ve ve\" về mùa hè. Mình gầy xác ve (rất gầy, tựa như xác con ve).","- 2 d. Bọ có chân đốt, sống kí sinh ngoài da, hút máu của động vật có xương sống như trâu, bò, v.v.","- 3 d. Sẹo nhỏ ở mi mắt. Mắt có ve.","- 4 d. (kng.). Ve áo (nói tắt).","- 5 d. (ph.). Lọ nhỏ, chai nhỏ. Ve thuốc đỏ. Ve rượu.","- 6 đg. (cũ, hoặc ph.). Tán tỉnh, tán (trong quan hệ trai gái). Ve gái.","- 7 t. (kết hợp hạn chế). Có màu tựa như màu xanh lá mạ. Xanh ve. Quét vôi ve."]Dịch ve sang tiếng Trung hiện đại:
#26-10-2017: vôi ve là 粉Cutom define:蝉 《昆虫, 种类很多, 雄的腹部有发音器, 能连续不断发出尖锐的声音。雌的不发声, 但在腹部有听器。幼虫生活在土里, 吸食植物的根。成虫刺吸植物的汁。也叫知了(zhīliǎo) 。》小疤。
瓶樽。
调戏 《用轻佻的言语举动戏弄(妇女)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ve
| ve | 𡐮: | ve rượu |
| ve | 𢠿: | vuốt ve, ve gái |
| ve | 𤳰: | vuốt ve, ve gái |
| ve | 䃣: | ve rượu (lọ nhỏ) |
| ve | 𬠄: | ve sầu, con ve |
| ve | 蟡: | ve sầu, con ve |

Tìm hình ảnh cho: ve Tìm thêm nội dung cho: ve
