Từ: 製作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 製作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chế tác
Làm ra, chế tạo.
◇Lí Phục Ngôn 言:
Kì cung khuyết giai kim ngân, hoa mộc lâu điện, giai phi nhân thế chi chế tác
銀, 殿, 作 (Tục huyền quái lục 錄, Dương cung chánh 政).Tả tác, soạn thuật.Chỉ tác phẩm.

Nghĩa của 制作 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìzuò] chế tạo; chế ra; làm ra。制造。
制作家具
làm ra dụng cụ gia đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 製

chẽ:chặt chẽ
chế:chế biến, chế tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
製作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 製作 Tìm thêm nội dung cho: 製作