Từ: 鄙諺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄙諺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bỉ ngạn
Tục ngữ, ngạn ngữ. ◇Hàn Phi Tử 子:
Bỉ ngạn viết: Trường tụ thiện vũ, đa tiền thiện cổ
曰: 舞, 賈 (Ngũ đố 蠹).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙

bẽ:bẽ mặt
bỉ:thô bỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諺

ngạn:ngạn ngữ
鄙諺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鄙諺 Tìm thêm nội dung cho: 鄙諺