Từ: phù có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 23 kết quả cho từ phù:
Pinyin: fu1, fu2;
Việt bính: fu1 fu4
1. [大夫] đại phu 2. [大丈夫] đại trượng phu 3. [薄夫] bạc phu 4. [鄙夫] bỉ phu 5. [僕夫] bộc phu 6. [更夫] canh phu 7. [功夫] công phu 8. [征夫] chinh phu 9. [狂夫] cuồng phu 10. [奸夫] gian phu 11. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni 12. [凡夫] phàm phu 13. [夫人] phu nhân 14. [夫婦好合] phu phụ hảo hợp 15. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy 16. [光祿大夫] quang lộc đại phu 17. [士夫] sĩ phu 18. [匹夫] thất phu 19. [前夫] tiền phu 20. [丈夫] trượng phu;
夫 phu, phù
Nghĩa Trung Việt của từ 夫
(Danh) Đàn ông (thành niên).◎Như: trượng phu 丈夫 đàn ông, con trai thành niên.
(Danh) Chỉ chung người bình thường.
◎Như: vạn phu mạc địch 萬夫莫敵 muôn người không chống lại được, thất phu 匹夫 người thường.
(Danh) Người làm việc lao động.
◎Như: ngư phu 漁夫, nông phu 農夫, xa phu 車夫, tiều phu 樵夫.
(Danh) Chồng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thoa trị kỉ hà, tiên phu chi di trạch dã 釵值幾何, 先夫之遺澤也 (Vương Thành 王成) Thoa này chẳng đáng giá bao nhiêu, nhưng là của chồng tôi ngày xưa để lại.Một âm là phù.
(Trợ) Thường dùng làm lời mở đầu một đoạn văn nghị luận.
◎Như: Phù đạt dã giả 夫達也者 ôi đạt vậy ấy.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Phù thu, hình quan dã, ư thì vi âm; hựu binh tượng dã, ư hành vi kim 夫秋, 刑官也, 於時為陰; 又兵象也, 於行為金 (Thu thanh phú 秋聲賦) Mùa thu, là thời kì của quan Hình (xử phạt), về thời tiết thì thuộc Âm; lại tượng trưng cho việc Binh, về ngũ hành là Kim.
(Trợ) Ở cuối câu, lời nói đoạn rồi than.
◇Luận Ngữ 論語: Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ 子在川上曰: 逝者如斯夫, 不舍晝夜 (Tử Hãn 子罕) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!
(Trợ) Dùng giữa câu, không có nghĩa hoặc để thư hoãn ngữ khí.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Dư quan phù Ba Lăng thắng trạng, tại Động Đình nhất hồ 予觀夫巴陵勝狀, 在洞庭一湖 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Ta coi thắng cảnh ở Ba Lăng, chỉ nhờ vào một hồ Động Đình.
(Đại) Chỉ thị đại danh từ: cái đó, người ấy.
◇Luận Ngữ 論語: Phù chấp dư giả vi thùy? 夫執輿者為誰 (Vi Tử 衛子) Người cầm cương xe đó là ai?
(Tính) Chỉ thị hình dung từ: này, đây.
§ Tương đương với thử 此, bỉ 彼.
◇Luận Ngữ 論語: Phù nhân bất ngôn, ngôn tất hữu trúng 夫人不言, 言必有中 (Tiên tiến 先進) Con người đó không nói (nhiều), (nhưng) hễ nói thì trúng.
phu, như "phu phen tạp dịch" (vhn)
Nghĩa của 夫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: PHU
1. chồng; ông xã。丈夫。
夫妻
vợ chồng
夫妇
vợ chồng
姐夫
anh rể
姑夫
dượng
2. đàn ông (con trai đã thành niên)。成年男子。
匹夫
người vô học; kẻ thất phu
一夫守关,万夫莫开。
một người trấn giữ cửa ải thì vạn người cũng không mở nổi.
3. phu; phu phen (người lao động chân tay.)。从事某种体力劳动的人。
渔夫
ngư phủ; người đánh cá
农夫
nông phu; người cày ruộng
轿夫
người khiêng kiệu
4. phu (lao dịch)。旧时服劳役的人,特指被统治阶级强迫去做苦工的人。
夫役
phu dịch
拉夫
bắt phu
Ghi chú: 另见fú
Từ ghép:
夫唱妇随 ; 夫妇 ; 夫妻 ; 夫妻店 ; 夫权 ; 夫人 ; 夫役 ; 夫子 ; 夫子自道
[fú]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: PHÙ
1. này; kia。指示词。那;这。
独不见夫螳螂乎?
không thấy con bọ ngựa à?
2. nó; anh ấy; hắn。代词。他。
使夫往而学焉?
cho nó đến đây học?
3.
助
a. nói đến (dùng ở đầu câu) 。用在一句话的开始。夫战,勇气也?
chiến tranh là vấn đề dũng khí?
b. (dùng cuối câu hoặc giữa câu biểu thị cảm thán) 。用在一句话的末尾或句中停顿的地方表示感叹。人定胜天,信夫。
nhân định thắng thiên quả đúng như vậy.
Ghi chú: 另见 fū
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fu4;
凫 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 凫
Giản thể của chữ 鳧.Giản thể của chữ 鳬.Nghĩa của 凫 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 6
Hán Việt: PHÙ
1. vịt trời。野鸭。
凫趋雀跃(比喻人欢欣鼓舞)
vui mừng phấn khởi
2. bơi; lội; bơi lội。同"浮"2.。
凫水
bơi dưới nước
Từ ghép:
凫茈
Tự hình:

Pinyin: fu2, pu2;
Việt bính: fu4
1. [匡扶] khuông phù 2. [扶桑] phù tang 3. [扶竹] phù trúc;
扶 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 扶
(Động) Giúp đỡ.◎Như: tế nhược phù bần 濟弱扶貧 giúp đỡ kẻ yếu và người nghèo.
(Động) Nâng đỡ, dìu.
◇Nguyễn Du 阮攸: Phù lão huề ấu di nhập thành 扶老攜幼移入城 (Trở binh hành 阻兵行) Dìu già dắt trẻ dời vào trong thành.
(Động) Dựa vào.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Dĩ năng trượng thuận phù nghĩa, an tứ phương dã 以能杖順扶義, 安四方也 (Đậu Kiến Đức truyện 竇建德傳) Dùng người tài dựa theo nghĩa mà an định bốn phương.
(Động) Hộ tống.
◎Như: phù linh 扶靈 hộ tống đưa linh cữu đi an táng.
(Động) Men theo, noi theo.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Kí xuất, đắc kì thuyền, tiện phù hướng lộ 既出, 得其船, 便扶向路 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Ra khỏi (hang) rồi, tìm lại được chiếc thuyền, bèn men theo đường cũ (mà về).
(Danh) Cái thẻ dùng để đánh đầu hồ (ngày xưa).
(Danh) Họ Phù.
(Danh) Phù tang 扶桑 là một tên chỉ nước Nhật Bản. Thời xưa tương truyền ở ngoài Đông Hải có thần mộc 神木 (cây thần) tên gọi là phù tang 扶桑 là nơi mặt trời mọc.
§ Xem phù tang 扶桑.
(Danh) Phù trúc 扶竹 cây trúc sinh đôi.
§ Ghi chú: Xem thêm phù trúc 扶竹.
phù, như "phù trì" (vhn)
hùa, như "hùa theo, vào hùa" (btcn)
phò, như "phò vua" (btcn)
vùa, như "vào vùa với nhau" (btcn)
Nghĩa của 扶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: PHÙ
1. đỡ; vịn; dìu。用手支持使人、物或自己不倒。
扶犁
cầm cày
扶老携幼
dìu già dắt trẻ
扶着栏杆
vịn lan can
2. đỡ; nâng。用手帮助躺着或倒下的人坐或立;用手使倒下的东西竖直。
扶苗
nâng cây con
护士扶起伤员,给他换药。
y tá đỡ người bệnh dậy cho uống thuốc.
3. giúp đỡ; cứu; phù trợ; trợ giúp。扶助。
扶贫
giúp đỡ người nghèo
扶危济困
cứu khốn phò nguy
救死扶伤
cứu người chết giúp đỡ người bị thương
4. họ Phù。姓。
Từ ghép:
扶病 ; 扶持 ; 扶乩 ; 扶箕 ; 扶鸾 ; 扶苗 ; 扶贫 ; 扶桑 ; 扶手 ; 扶疏 ; 扶梯 ; 扶危济困 ; 扶养 ; 扶摇 ; 扶摇直上 ; 扶掖 ; 扶正 ; 扶植 ; 扶助
Chữ gần giống với 扶:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Pinyin: fu2, chun1;
Việt bính: fu4
1. [阿芙蓉] a phù dung;
芙 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 芙
(Danh) Phù dung 芙蓉 cây hoa phù dung.(Danh) Phù cừ 芙蕖 tên riêng của hoa sen.
§ Còn gọi là hà hoa 荷花.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quang diễm minh mị, nhược phù cừ chi ánh triêu nhật 光艷明媚, 若芙蕖之映朝日 (Tiên nhân đảo 仙人島) Dung nhan xinh đẹp tươi sáng như hoa sen chiếu rạng ban mai.
phù, như "phù (hoa sen); phù dung" (vhn)
trầu, như "trầu cau" (btcn)
giầu, như "giầu không" (gdhn)
Nghĩa của 芙 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 芙:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: fu2, fou3, fu1, fou2;
Việt bính: fau4;
芣 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 芣
(Danh) Phù dĩ 芣苢: tức là cây bông mã đề.§ Còn gọi là cây xa tiền 車前.
búp, như "chè búp; búp măng" (vhn)
bút, như "cây bút" (btcn)
phù, như "phù (cây có hoa làm thuốc)" (btcn)
Nghĩa của 芣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: PHÙ
phù dĩ (tên gọi của cỏ xa tiền trong sách cổ)。(芣苢)古书上指车前(草名)。
Chữ gần giống với 芣:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fu3 fu6;
咐 phù, phó
Nghĩa Trung Việt của từ 咐
(Động) Hà hơi.Một âm là phó.(Động) Phân phó 吩咐 dặn bảo (thường chỉ bậc trên dặn dò kẻ dưới, mang ý truyền lệnh). ☆Tương tự: đinh ninh 丁寧, đinh ninh 叮嚀, đinh chúc 叮囑, giao đại 交代, chúc phó 囑咐, chúc thác 囑託, phái khiển 派遣, đả phát 打發.
phó, như "phó thác" (vhn)
Nghĩa của 咐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: PHÓ
dặn dò; căn dặn。见〖吩咐〗。
Chữ gần giống với 咐:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Pinyin: fu2, pu2;
Việt bính: fu4;
苻 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 苻
(Danh) Cỏ phù, thân như dây sắn, lá tròn như bông tai, màu đỏ, mọc thành bụi. cũng gọi là cỏ mắt quỷ.(Danh) Họ Phù.
(Danh) Hoàn Phù 萑苻 vùng đầm lầy ở tỉnh Hà Nam. Nơi đây lau sậy um tùm dễ ẩn trốn, nên giặc cướp thường tụ tập giết người cướp của. Sau chỉ nơi đạo phỉ ẩn náu.
§ Cũng gọi là hoàn phố 萑蒲.
phù, như "phù (cỏ phù)" (gdhn)
bùa, như "bùa phép" (gdhn)
Nghĩa của 苻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: PHÙ
1. màng mỏng trong thân cây sậy。同"莩"。
2. họ Phù。姓。
Chữ gần giống với 苻:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: fu2, fu1;
Việt bính: fau4;
罘 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 罘
(Danh) Lưới săn thú bắt chim.(Danh) Phù ti 罘罳: (1) Chấn song, bình phong (làm bằng gỗ đẽo khắc).
§ Cũng viết là phù ti 罦罳. (2) Lưới săn.
§ Cũng viết là phù ti 罦罳.
Nghĩa của 罘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: PHÙ
Phù (Chi Phù, tên núi,ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。芝罘,山名,在山东。
Từ ghép:
罘罳
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fau4
1. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 2. [浮言] phù ngôn;
浮 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 浮
(Động) Nổi.◎Như: phiêu phù 漂浮 trôi nổi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Liên hoa phù thủy thượng 蓮花浮水上 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Hoa sen nổi trên nước.
(Động) Hiện rõ.
◎Như: kiểm thượng phù trước vi tiếu 臉上浮著微笑 trên mặt hiện ra nụ cười.
(Động) Hơn, vượt quá.
◎Như: nhân phù ư sự 人浮於事 người nhiều hơn việc.
(Động) Bơi, lội (tiếng địa phương).
(Động) Phạt uống rượu.
◇Vương Thao 王韜: Đương phù nhất đại bạch, vị khánh quân đắc thiên cổ chi mĩ nhân 當浮一大白, 為慶君得千古之美人 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Xin mời uống cạn một chén lớn, để mừng huynh đã được người đẹp muôn đời.
(Động) Thuận dòng xuôi đi.
(Tính) Ở trên mặt nước hoặc trong không trung.
◎Như: phú quý ư ngã như phù vân 富貴於我如浮雲 giàu sang đối với tôi như mây nổi.
(Tính) Ở bên ngoài, ở bề mặt.
◎Như: phù thổ 浮土 lớp bụi đất ngoài, phù diện 浮面 mặt ngoài.
(Tính) Không có căn cứ, không thật.
◎Như: phù ngôn 浮言 lời nói không có căn cứ.
(Tính) Hư, hão, không thiết thực.
◎Như: phù danh 浮名 danh hão, phù văn 浮文 văn chương không thiết thực.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hà dụng phù danh bán thử thân 何用浮名絆此身 (Khúc Giang 曲江) Ích gì để cho cái danh hão trói buộc tấm thân.
(Tính) Mạch phù, sẽ để tay vào đã thấy mạch chạy gọi là mạch phù 脈浮.
(Tính) Nông nổi, bộp chộp.
◎Như: tâm phù khí táo 心浮氣躁 tính khí bộp chộp nóng nảy.
(Danh) Phù-đồ 浮屠, đọc gần như Phật-đà 佛佗 dịch âm tiếng Phạn "buddha". Phật giáo là do Phật-đà sáng tạo, nên gọi Phật giáo đồ là phù đồ, tháp của Phật cũng gọi là phù đồ. Cũng viết là 浮圖.
phù, như "phù sa" (vhn)
nổi, như "trôi nổi" (gdhn)
Nghĩa của 浮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: PHÙ
1. nổi; nở; phù。停留在液体表面上(跟"沉"相对)。
浮萍
bèo
油浮在水上
dầu nổi trên mặt nước
浮云
phù vân; mây trôi.
脸上浮着微笑。
trên mặt nở một nụ cười.
2. bơi; bơi lội。在水里游。
他能一口气浮到对岸。
nó bơi một hơi sang bờ bên kia.
3. phía ngoài; ngoài; lớp ngoài; nổi。在表面上的。
浮土
lớp bụi ngoài
浮雕
phù điêu; điêu khắc nổi; chạm nổi.
4. di động; nổi; trên mặt。可移动的。
浮财
của nổi
5. tạm thời; tạm; nhất thời; lâm thời。暂时的。
浮记
ghi sổ tạm
浮支
tạm chi
6. không ổn định; bộp chộp; nông nổi。轻浮;浮躁。
他人太浮,办事不塌实。
anh ấy là con người nông nổi, làm việc gì cũng không xong.
7. không thiết thực; không thực tế。空虚;不切实。
浮名
hư danh
浮夸
khoe khoang
8. nhiều; thừa; dư。超过;多余。
人浮于事
người nhiều hơn việc
浮额
số thừa
Từ ghép:
浮报 ; 浮标 ; 浮财 ; 浮尘 ; 浮沉 ; 浮船坞 ; 浮词 ; 浮厝 ; 浮荡 ; 浮雕 ; 浮吊 ; 浮动 ; 浮动汇率 ; 浮泛 ; 浮光掠影 ; 浮华 ; 浮滑 ; 浮记 ; 浮家泛宅 ; 浮礼儿 ; 浮力 ; 浮面 ; 浮名 ; 浮皮 ; 浮皮 ; 浮 潦草 ; 浮漂 ; 浮签 ; 浮浅 ; 浮桥 ; 浮生 ; 浮尸 ; 浮水 ; 浮筒 ; 浮头 ; 浮头儿 ; 浮图 ; 浮屠 ; 浮土 ; 浮现 ; 浮想 ; 浮性 ; 浮艳 ; 浮游 ; 浮游生物 ; 浮员 ; 浮云 ; 浮躁 ; 浮肿 ; 浮子
Chữ gần giống với 浮:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Pinyin: fou2;
Việt bính: fau4;
紑 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 紑
(Tính) Sạch sẽ, tinh khiết.◇Thi Kinh 詩經: Ti y kì phù, Tái biện cầu cầu 絲衣其紑, 載弁俅俅 (Chu tụng 周頌, Ti y 絲衣) Mặc lễ phục sạch sẽ, Đội mũ biền cung kính thuận hòa.
Chữ gần giống với 紑:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紑
𰫽,
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fu4;
蚨 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 蚨
(Danh) Thanh phù 青蚨 một thứ sâu, giống như ve nhưng lớn hơn.§ Sách Sưu Thần Kí 搜神記 nói rằng hễ bắt con thì mẹ nó tự nhiên bay lại. Đem bắt mẹ nó giết chết, xát vào đồng tiền, giết con trát vào dây xâu tiền, thì vứt tiền đi tự nhiên tiền lại về. Vì thế tục gọi tiền là thanh phù.
phù, như "con phù du" (vhn)
Nghĩa của 蚨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: PHÙ
tiền bạc; tiền đồng。见(青蚨)。
Chữ gần giống với 蚨:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fu1;
桴 phù, phu
Nghĩa Trung Việt của từ 桴
(Danh) Cái xà nhì.§ Tục gọi là nhị lương 二梁.
(Danh) Dùi trống.
§ Cũng như phu 枹.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Chí trị chi quốc, quân nhược phù, thần nhược cổ 至治之國, 君若桴, 臣若鼓 (Công danh 功名) Trong một nước thật yên trị, vua như dùi trống, bề tôi như cái trống.Một âm là phu.
(Danh) Cái bè.
◇Luận Ngữ 論語: Thừa phu phù ư hải 乘桴浮于海 (Công Dã Tràng 公冶長) Cưỡi bè đi trên biển.
phù, như "phù (cái dùi trống)" (gdhn)
Nghĩa của 桴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: PHÙ
1. bè nhỏ; mảng。小筏子。
2. xà ngang; kèo。房屋大梁上的小梁。也叫桴子。
3. dùi trống。鼓槌。
桴鼓相应
phối hợp nhịp nhàng; dùi trống nhịp nhàng.
Từ ghép:
桴鼓相应 ; 桴子
Chữ gần giống với 桴:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa của 涪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: BỒI
Bồi Giang (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。涪江,水名,在四川。
Chữ gần giống với 涪:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fau4;
烰 phù, bào
Nghĩa Trung Việt của từ 烰
(Động) Hơi nóng bốc lên.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Xú yên phong phù, tứ diện sung tắc 臭煙烽烰, 四面充塞 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Khói hôi hám bốc lên ngùn ngụt, khắp bốn phía đầy nghẹt.Một âm là bào.
(Động) Nấu, thổi.
§ Ngày xưa dùng như bào 庖.
Chữ gần giống với 烰:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fu4
1. [音符] âm phù;
符 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 符
(Danh) Vật để làm tin.§ Ngày xưa dùng thẻ bằng tre, viết chữ vào rồi chẻ làm đôi, mỗi người giữ một mảnh. Khi nào sóng vào nhau mà đúng thì coi là phải.
§ Ngày xưa, phong các chư hầu hay sai các đại thần đi, đều lấy thẻ làm tin, cho nên gọi các phan (phiên) 藩, trấn 鎮 là phân phù 分符 hay phẩu phù 剖符.
(Danh) Bằng chứng.
◇Nhan Chi Thôi 顏之推: Ngã mẫu tố oán ư thiên, kim đắc thiên tào phù 我母訴怨於天, 今得天曹符 (Oan hồn chí 冤魂志) Mẹ tôi cáo oan trên trời, nay có được bằng chứng của phủ nhà trời.
(Danh) Điềm tốt lành.
(Danh) Bùa chú để trừ tà ma.
◎Như: phù lục 符籙 sách bùa, phù chú 符咒 bùa chú, đào phù 桃符 tục xưa ngày Tết, cắm cành đào lên mái nhà để trừ ma.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na tăng tiện niệm chú thư phù, đại triển huyễn thuật 那僧便念咒書符, 大展幻術 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó liền niệm chú viết bùa, thi triển hết phép thuật ra.
(Danh) Dấu hiệu, kí hiệu.
◎Như: âm phù 音符 kí hiệu biểu âm, phù hiệu 符號 dấu hiệu.
(Động) Hợp, đúng.
◎Như: tương phù 相符 hợp nhau, bất phù 不符 chẳng đúng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tính tự giai phù 姓字皆符 (Ngưu Thành Chương 牛成章) Tên họ đều phù hợp.
bùa, như "bùa phép" (vhn)
phù, như "phù chú" (btcn)
Nghĩa của 符 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: PHÙ
1. phù tiết; ấn tín (ấn tín do chủ tướng giữ)。符节。
兵符
binh phù
虎符(虎形的兵符)
hổ phù (binh phù có khắc hình con hổ)
2. dấu hiệu; ký hiệu; đánh dấu。代表事物的标记;记号。
符号
phù hiệu; ký hiệu
音符
âm phù; nốt nhạc
3. phù hợp; ăn khớp; đúng。符合(多跟"相"或"不"合用)。
两个数目相符
hai con số ăn khớp với nhau
他所说的与事实不符。
anh ấy nói không đúng với sự thật.
4. bùa; bùa chú; lá bùa。道士所画的一种图形或线条,声称能驱使鬼神、给人带来祸福。
护身符
bùa hộ thân; bùa hộ mệnh
画了一张符
vẽ một lá bùa
5. họ Phù。姓。
Từ ghép:
符号 ; 符号论 ; 符号逻辑 ; 符合 ; 符节 ; 符箓 ; 符咒
Chữ gần giống với 符:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Pinyin: fu1, fu2;
Việt bính: fau4 fu1;
稃 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 稃
(Danh) Trấu (vỏ các loại cốc như lúa, mạch, đạo, v.v.).Nghĩa của 稃 trong tiếng Trung hiện đại:
[fū]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 12
Hán Việt: PHU
trấu; vỏ。小麦等植物的花外面包着的硬壳。
内稃
cám; vỏ trong
外稃
vỏ ngoài
Tự hình:

Pinyin: fu2, fu1;
Việt bính: fau4 fu1;
罦 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 罦
(Danh) Lưới để bắt chim bắt thú.§ Cũng như phù 罘.
Nghĩa của 罦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: PHÙ
lưới bẫy chim; lưới bắt chim。捕鸟的网。
Từ ghép:
罦罳
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fau4;
蜉 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 蜉
(Danh) Phù du 蜉蝣 con nhện nước, con vò sáng sinh chiều chết. Còn gọi là con thiêu thân.§ Vì thế người ta mới ví đời người ngắn ngủi là kiếp phù du 蜉蝣.
◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林: Nhân sanh dị tử, nãi viết phù du tại thế 人生易死, 乃曰蜉蝣在世 (Điểu thú loại 鳥獸類) Mạng người dễ chết, nên mới nói là (ngắn ngủi) như kiếp con phù du trên đời.
phù, như "con phù du" (gdhn)
Nghĩa của 蜉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: PHÙ
phù du; con phù du。(蜉蝣)昆虫的一科。若虫生活在水中一年至五、六年。成虫有翅两对,常在水面飞行,寿命很短,只有数小时至一星期左右。
Chữ gần giống với 蜉:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fu4;
鳧 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 鳧
(Danh) Con le.§ Còn gọi là dã áp 野鴨.
Dị thể chữ 鳧
凫,
Tự hình:

Pinyin: fu4, fu2;
Việt bính: fu4;
榑 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 榑
(Danh) Phù tang 榑桑 cây thần, chỗ mặt trời mọc.§ Cũng viết là 扶桑.
roi, như "roi vọt" (gdhn)
rui, như "rui mè" (gdhn)
Nghĩa của 榑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: PHÙ
phù tang; nước Nhật。(榑桑)见〖扶桑〗。
Chữ gần giống với 榑:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Dịch phù sang tiếng Trung hiện đại:
浮 《停留在液体表面上(跟"沉"相对)。》phù vân; mây trôi.浮云。
浮肿 《水肿的通称。》
呼 《吹气声。》
扶助 《帮助。》
Phù
罘 《芝罘, 山名, 在山东。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phù
| phù | 俘: | phù (bắt tù binh): phù lỗ |
| phù | 孚: | phù (tiếng cổ nghĩa như chữ phu) |
| phù | 扶: | phù trì |
| phù | 枹: | phù (cái dùi trống) |
| phù | 桴: | phù (cái dùi trống) |
| phù | 榑: | Phù tang |
| phù | 浮: | phù sa |
| phù | 符: | phù chú |
| phù | 芣: | phù (cây có hoa làm thuốc) |
| phù | 芙: | phù (hoa sen); phù dung |
| phù | 苻: | phù (cỏ phù) |
| phù | 蚨: | con phù du |
| phù | 蜉: | con phù du |
| phù | 郛: | phù (Tường thành lớp bên ngoài) |
| phù | 凫: | phù (vịt trời); phù thuỷ |
| phù | 鳬: | phù (vịt trời); phù thuỷ |
| phù | 鳧: | phù (vịt trời); phù thuỷ |
Gới ý 15 câu đối có chữ phù:
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa
Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc
Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù
Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi
Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng
Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng
Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu
Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu
Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù
Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù
Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền
Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

Tìm hình ảnh cho: phù Tìm thêm nội dung cho: phù

